XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耕耘 đọc là gēng yún, nghĩa là cày và nhổ cỏ; làm nông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耕耘

[gēng yún] [耕 耘]

cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ

王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。

wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.

Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.

Hỏi đáp về từ 耕耘

耕耘 nghĩa là gì?

耕耘 (gēng yún) nghĩa là cày và nhổ cỏ; làm nông.

Cách viết 耕耘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耕, 耘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耕耘?

Thường gặp: 辛勤耕耘 (xīn qín gēng yún) – nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ).