XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 聂 đọc là niè, nghĩa là thì thầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 聂

聂 nghĩa là gì?

聂 (niè) nghĩa là thì thầm.

Cách viết chữ 聂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 聂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 聂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 聂耳 (niè ěr) – Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "T…; 聂荣 (niè róng) – huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Na…; 聂卫平 (niè wèi píng) – Niếp Vệ Bình (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp; 聂拉木 (niè lā mù) – huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigat…; 聂荣县 (niè róng xiàn) – huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Na…; 聂姆曹娃 (niè mǔ cáo wá) – Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc.