Chữ 脯 đọc là fǔ, nghĩa là thịt khô; hoa quả sấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
脯
[fǔ]
thịt khô; hoa quả sấy
Hỏi đáp về chữ 脯
脯 nghĩa là gì?
脯 (fǔ) nghĩa là thịt khô; hoa quả sấy.
Cách viết chữ 脯 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 脯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 脯 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 果脯 (guǒ fǔ) – mứt hoa quả; 肉脯 (ròu fǔ) – thịt khô; 胸脯 (xiōng pú) – ngực; 脯子 (pú zi) – thịt ức (gà, v.v.); 菜脯 (cài pú) – củ cải trắng khô, muối; 拍胸脯 (pāi xiōng pú) – đảm bảo.