XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸脯 đọc là xiōng pú, nghĩa là ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胸脯

胸脯 nghĩa là gì?

胸脯 (xiōng pú) nghĩa là ngực.

Cách viết 胸脯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 脯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胸脯?

Thường gặp: 拍胸脯 (pāi xiōng pú) – đảm bảo.