Chữ 膺 đọc là yīng, nghĩa là ngực; nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
膺
[yīng]
ngực; nhận
Hỏi đáp về chữ 膺
膺 nghĩa là gì?
膺 (yīng) nghĩa là ngực; nhận.
Cách viết chữ 膺 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 膺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 膺 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 服膺 (fú yīng) – ghi nhớ trong lòng; 膺选 (yīng xuǎn) – được bầu chọn; 义愤填膺 (yì fèn tián yīng) – phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ).