心窝儿 đọc là xīn wō r, nghĩa là ngực; hõm dạ dày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心窝儿
心窝儿 nghĩa là gì?
心窝儿 (xīn wō r) nghĩa là ngực; hõm dạ dày.
Cách viết 心窝儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 窝, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.