XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乳房 đọc là rǔ fáng, nghĩa là ngực; vú bò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乳房

乳房 nghĩa là gì?

乳房 (rǔ fáng) nghĩa là ngực; vú bò.

Cách viết 乳房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乳, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乳房?

Thường gặp: 乳房摄影 (rǔ fáng shè yǐng) – chụp nhũ ảnh.