膘
[biāo]
mỡ của động vật nuôi
Chữ 膘 đọc là biāo, nghĩa là mỡ của động vật nuôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo]
mỡ của động vật nuôi
膘 (biāo) nghĩa là mỡ của động vật nuôi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 膘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上膘 (shàng biāo) – (động vật nuôi) vỗ béo; 催膘 (cuī biāo) – chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng; 掉膘 (diào biāo) – sút cân (ở gia súc); 膘肥 (biāo féi) – (động vật nuôi) được vỗ béo; 蹲膘 (dūn biāo) – vỗ béo gia súc trong chuồng; 膘肥体壮 (biāo féi tǐ zhuàng) – (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh.