膘肥体壮
[biāo féi tǐ zhuàng] [膘 肥 体 壮]
(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo
膘肥体壮 đọc là biāo féi tǐ zhuàng, nghĩa là (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo féi tǐ zhuàng] [膘 肥 体 壮]
(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo
膘肥体壮 (biāo féi tǐ zhuàng) nghĩa là (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo.
Viết lần lượt từng chữ 膘, 肥, 体, 壮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.