XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

膘肥体壮 đọc là biāo féi tǐ zhuàng, nghĩa là (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膘肥体壮

[biāo féi tǐ zhuàng] [膘 肥 体 壮]

(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo

Hỏi đáp về từ 膘肥体壮

膘肥体壮 nghĩa là gì?

膘肥体壮 (biāo féi tǐ zhuàng) nghĩa là (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo.

Cách viết 膘肥体壮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 膘, 肥, 体, 壮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.