XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 臻 đọc là zhēn, nghĩa là đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

臻

[zhēn]

đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc

别太苛责自己,即便项目未能臻于预期,也不意味着前期的心血与付出付诸东流。

bié tài kē zé zì jǐ, jí biàn xiàng mù wèi néng zhēn yú yù qī, yě bú yì wèi zhe qián qī de xīn xuè yǔ fù chū fù zhū dōng liú.

Đừng quá hà khắc với bản thân, dù dự án chưa đạt được kỳ vọng, điều đó cũng không có nghĩa tâm huyết và công sức trước đó đều đổ sông đổ biển.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về chữ 臻

臻 nghĩa là gì?

臻 (zhēn) nghĩa là đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện).

Cách viết chữ 臻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 臻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 臻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 并臻 (bìng zhēn) – đạt đến đồng thời; 日臻 (rì zhēn) – dần dần đạt đến; 臻至 (zhēn zhì) – đạt tới; 臻化境 (zhēn huà jìng) – đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật); 臻于完善 (zhēn yú wán shàn) – đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ); 臻于郅治 (zhēn yú zhì zhì) – đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ).