XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舅 đọc là jiù, nghĩa là cậu. Thuộc bộ Cữu 臼. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舅

[jiù]

cậu

我和舅舅的关系一直非常融洽。

wǒ hé jiù jiu de guān xì yì zhí fēi cháng róng qià.

Mối quan hệ giữa tôi và cậu luôn rất hòa thuận.

每年春节,舅舅都会给我们准备礼物。

měi nián chūn jié, jiù jiu dōu huì gěi wǒ men zhǔn bèi lǐ wù.

Mỗi dịp Tết, cậu đều chuẩn bị quà cho chúng tôi.

放假期间,我打算去北京看望住在舅舅家附近的二姨。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng kàn wàng zhù zài jiù jiu jiā fù jìn de èr yí.

Trong kỳ nghỉ, tôi dự định đi Bắc Kinh thăm dì hai đang sống gần nhà cậu.

Hỏi đáp về chữ 舅

舅 nghĩa là gì?

舅 (jiù) nghĩa là cậu.

Cách viết chữ 舅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舅 thuộc bộ Cữu (臼).

Chữ 舅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舅舅 (jiù jiu) – anh trai hoặc em trai của mẹ; 外舅 (wài jiù) – (văn học) bố vợ; 家舅 (jiā jiù) – (kính trọng) cậu của tôi; 舅妈 (jiù mā) – (thân mật) mợ; 舅嫂 (jiù sǎo) – vợ của anh; 舅母 (jiù mǔ) – vợ của cậu.