XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舅舅 đọc là jiù jiu, nghĩa là anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

舅舅

[jiù jiu] [舅 舅]

anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật); Lượng từ: 个 (gè)

称母亲的兄弟

小时候每逢放寒假,我都会去舅舅开的农场里体验生活。

xiǎo shí hòu měi féng fàng hán jià, wǒ dōu huì qù jiù jiu kāi de nóng chǎng lǐ tǐ yàn shēng huó.

Hồi nhỏ cứ mỗi dịp nghỉ đông, tôi đều đến trang trại của cậu để trải nghiệm cuộc sống.

个

放假期间,我打算去北京看望住在舅舅家附近的二姨。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng kàn wàng zhù zài jiù jiu jiā fù jìn de èr yí.

Trong kỳ nghỉ, tôi dự định đi Bắc Kinh thăm dì hai đang sống gần nhà cậu.

Hỏi đáp về từ 舅舅

舅舅 nghĩa là gì?

舅舅 (jiù jiu) nghĩa là anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 舅舅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舅, 舅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.