Chữ 舐 đọc là shì, nghĩa là liếm; lap (lên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
舐
[shì]
liếm; lap (lên)
Hỏi đáp về chữ 舐
舐 nghĩa là gì?
舐 (shì) nghĩa là liếm; lap (lên).
Cách viết chữ 舐 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 舐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 舐 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 溜舐 (liū shì) – nịnh hót một cách xu nịnh; 老牛舐犊 (lǎo niú shì dú) – nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); 舐犊之爱 (shì dú zhī ài) – tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); 舐犊情深 (shì dú qíng shēn) – nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ).