XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舔 đọc là tiǎn, nghĩa là liếm. Thuộc bộ Thiệt 舌. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

舔

[tiǎn]

1.liếm

用舌头接触或涂抹

那只小猫温顺地躺在沙发上,不停地舔着自己的爪子。

nà zhī xiǎo māo wēn shùn dì tǎng zài shā fā shàng, bù tíng dì tiǎn zhe zì jǐ de zhuǎ zi.

Chú mèo con ngoan ngoãn nằm trên ghế sofa, không ngừng liếm móng vuốt của mình.

2.xu nịnh; nịnh bợ (khẩu ngữ)

谄媚、巴结他人

他为了升职总是盲目地舔领导。

tā wèi le shēng zhí zǒng shì máng mù dì tiǎn lǐng dǎo.

Anh ta luôn mù quáng nịnh bợ lãnh đạo để được thăng chức.

猫咪用舌头舔了舔自己身上的毛。

māo mī yòng shé tou tiǎn le tiǎn zì jǐ shēn shàng de máo.

Con mèo dùng lưỡi liếm láp bộ lông trên người nó.

Hỏi đáp về chữ 舔

舔 nghĩa là gì?

舔 (tiǎn) nghĩa là liếm. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 舔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舔 thuộc bộ Thiệt (舌).

Chữ 舔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舔吮 (tiǎn shǔn) – liếm và mút; 舔狗 (tiǎn gǒu) – (tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; 舔肛 (tiǎn gāng) – liếm hậu môn (để kích thích); 舔阴 (tiǎn yīn) – liếm âm hộ (để kích thích); 舔屁股 (tiǎn pì gu) – liếm đít ai đó.