芫
[yuán]
thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chữ 芫 đọc là yuán, nghĩa là thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán]
thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
芫 (yuán) nghĩa là thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 芫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胡芫 (hú yuán) – ngò rí; 芫花 (yuán huā) – thụy hương; 芫荽 (yán sui) – rau mùi (Coriandrum sativum); 假芫茜 (jiǎ yuán qiàn) – Eryngium foetidum; 洋芫荽 (yáng yán sui) – ngò tây; 芫花素 (yuán huā sù) – genkwanin.