Chữ 芮 đọc là ruì, nghĩa là nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
芮
[ruì]
nhỏ
Hỏi đáp về chữ 芮
芮 nghĩa là gì?
芮 (ruì) nghĩa là nhỏ.
Cách viết chữ 芮 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 芮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 芮 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 芮城 (ruì chéng) – huyện Ruicheng ở Vận Thành 运城 (yùn chéng), Sơn Tây; 芮氏 (ruì shì) – Richter (thang đo); 芮城县 (ruì chéng xiàn) – huyện Ruicheng ở Vận Thành 运城 (yùn chéng), Sơn Tây; 芮氏规模 (ruì shì guī mó) – thang đo Richter.