XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苄 đọc là biàn, nghĩa là benzyl (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 苄

苄 nghĩa là gì?

苄 (biàn) nghĩa là benzyl (hóa học).

Cách viết chữ 苄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 苄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 苄胺 (biàn àn) – benzylamine C7H9N; 氨苄青霉素 (ān biàn qīng méi sù) – ampicillin (thuốc); 苄星青霉素 (biàn xīng qīng méi sù) – benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G).