XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苞 đọc là bāo, nghĩa là nụ; đài hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 苞

苞 nghĩa là gì?

苞 (bāo) nghĩa là nụ; đài hoa.

Cách viết chữ 苞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 苞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 含苞 (hán bāo) – (về thực vật) đang ở giai đoạn nụ; 开苞 (kāi bāo) – phá trinh; 花苞 (huā bāo) – nụ hoa; 苞片 (bāo piàn) – lá bắc (thực vật); 苞米 (bāo mǐ) – biến thể của 包米 (bāo mǐ); 苞粟 (bāo sù) – ngô.