苞藏祸心
[bāo cáng huò xīn] [苞 藏 祸 心]
nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
苞藏祸心 đọc là bāo cáng huò xīn, nghĩa là nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo cáng huò xīn] [苞 藏 祸 心]
nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
苞藏祸心 (bāo cáng huò xīn) nghĩa là nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý.
Viết lần lượt từng chữ 苞, 藏, 祸, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.