XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含苞 đọc là hán bāo, nghĩa là (về thực vật) đang ở giai đoạn nụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 含苞

含苞 nghĩa là gì?

含苞 (hán bāo) nghĩa là (về thực vật) đang ở giai đoạn nụ.

Cách viết 含苞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 苞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 含苞?

Thường gặp: 含苞待放 (hán bāo dài fàng) – đang ở giai đoạn nụ.