XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茨 đọc là cí, nghĩa là cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茨

[cí]

cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)

哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。

āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.

Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

Hỏi đáp về chữ 茨

茨 nghĩa là gì?

茨 (cí) nghĩa là cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà).

Cách viết chữ 茨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 本茨 (běn cí) – Benz (tên); 林茨 (lín cí) – thành phố Linz (ở Áo); 盖茨 (gài cí) – Gates (tên); 茨冈 (cí gāng) – (từ mượn) tzigane; 茨城 (cí chéng) – tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản; 茨菰 (cí gu) – cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh).