Chữ 茱 đọc là zhū, nghĩa là quả nhót tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
茱
[zhū]
quả nhót tây
Hỏi đáp về chữ 茱
茱 nghĩa là gì?
茱 (zhū) nghĩa là quả nhót tây.
Cách viết chữ 茱 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 茱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 茱 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 茱萸 (zhū yú) – Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược); 山茱萸 (shān zhū yú) – Cornus officinalis; 茱丽叶 (zhū lì yè) – Juliet hoặc Juliette (tên); 茱莉亚 (zhū lì yà) – Julia (tên); 茱莉娅 (zhū lì yà) – Julia (tên); 茱莉雅 (zhū lì yǎ) – Julia (tên).