茹
[rú]
ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối
历史告别了茹毛饮血的野蛮时代。
lì shǐ gào bié le rú máo yǐn xuè de yě mán shí dài.Lịch sử đã từ giã thời đại man rợ ăn lông ở lỗ.
Chữ 茹 đọc là rú, nghĩa là ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rú]
ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối
历史告别了茹毛饮血的野蛮时代。
lì shǐ gào bié le rú máo yǐn xuè de yě mán shí dài.Lịch sử đã từ giã thời đại man rợ ăn lông ở lỗ.
茹 (rú) nghĩa là ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 茹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 竹茹 (zhú rú) – vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc; 茹痛 (rú tòng) – chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu); 茹素 (rú sù) – ăn chay; 茹荤 (rú hūn) – ăn thịt; 茹藘 (rú lǘ) – cây thiên thảo; 茹鱼 (rú yú) – cá thối.