拔茅茹
[bá máo rú] [拔 茅 茹]
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được
拔茅茹 đọc là bá máo rú, nghĩa là nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bá máo rú] [拔 茅 茹]
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được
拔茅茹 (bá máo rú) nghĩa là nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác.
Viết lần lượt từng chữ 拔, 茅, 茹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.