Chữ 荚 đọc là jiá, nghĩa là quả đậu (thực vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
荚
[jiá]
quả đậu (thực vật)
Hỏi đáp về chữ 荚
荚 nghĩa là gì?
荚 (jiá) nghĩa là quả đậu (thực vật).
Cách viết chữ 荚 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 荚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 荚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 皂荚 (zào jiá) – cây tạo giác (Gleditsia sinensis); 荚果 (jiá guǒ) – quả đậu; 豆荚 (dòu jiá) – vỏ (của cây họ đậu); 皂荚树 (zào jiá shù) – cây tạo giác (Gleditsia sinensis); 秋葵荚 (qiū kuí jiá) – đậu bắp (Hibiscus esculentus).