荟
[huì]
phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm
Chữ 荟 đọc là huì, nghĩa là phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huì]
phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm
荟 (huì) nghĩa là phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 荟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芦荟 (lú huì) – lô hội; 荟萃 (huì cuì) – (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp.