荟萃
[huì cuì] [荟 萃]
(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp
荟萃 đọc là huì cuì, nghĩa là (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huì cuì] [荟 萃]
(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp
荟萃 (huì cuì) nghĩa là (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp.
Viết lần lượt từng chữ 荟, 萃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.