XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萃 đọc là cuì, nghĩa là thu thập; tập hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 萃

萃 nghĩa là gì?

萃 (cuì) nghĩa là thu thập; tập hợp.

Cách viết chữ 萃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 萃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拔萃 (bá cuì) – xuất chúng; 荟萃 (huì cuì) – (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; 萃取 (cuì qǔ) – (hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); 蕉萃 (qiáo cuì) – biến thể của 憔悴 (qiáo cuì); 集萃 (jí cuì) – tinh tuyển; 出类拔萃 (chū lèi bá cuì) – xuất sắc hơn người thường (thành ngữ).