XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萃取 đọc là cuì qǔ, nghĩa là (hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萃取

[cuì qǔ] [萃 取]

(hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất

嗯,我刚翻完。溶剂萃取工序产生的尾矿酸度异常高啊。

èn, wǒ gāng fān wán. róng jì cuì qǔ gōng xù chǎn shēng de wěi kuàng suān dù yì cháng gāo a.

Ừm, mình vừa xem xong. Độ axit của quặng đuôi sinh ra từ công đoạn chiết xuất dung môi cao bất thường đấy.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 萃取

萃取 nghĩa là gì?

萃取 (cuì qǔ) nghĩa là (hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất.

Cách viết 萃取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萃, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.