拔萃 đọc là bá cuì, nghĩa là xuất chúng; có tài năng nổi bật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拔萃
拔萃 nghĩa là gì?
拔萃 (bá cuì) nghĩa là xuất chúng; có tài năng nổi bật.
Cách viết 拔萃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拔, 萃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 拔萃?
Thường gặp: 出类拔萃 (chū lèi bá cuì) – xuất sắc hơn người thường (thành ngữ).