莘
[xīn]
cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 细辛 (xì xīn)
母校永远是莘莘学子温暖的港湾。
mǔ xiào yǒng yuǎn shì shēn shēn xué zǐ wēn nuǎn de gǎng wān.Trường cũ mãi là bến đỗ ấm áp của đông đảo học trò.
Chữ 莘 đọc là xīn, nghĩa là cây tế tân; gừng dại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn]
cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 细辛 (xì xīn)
母校永远是莘莘学子温暖的港湾。
mǔ xiào yǒng yuǎn shì shēn shēn xué zǐ wēn nuǎn de gǎng wān.Trường cũ mãi là bến đỗ ấm áp của đông đảo học trò.
莘 (xīn) nghĩa là cây tế tân; gừng dại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 莘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 莘县 (shēn xiàn) – huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城 (liáo chéng), Sơn Đông; 莘莘 (shēn shēn) – nhiều; 莘庄镇 (xīn zhuāng zhèn) – Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 闵行区 (mǐn háng qū), Thượng Hải; 莘莘学子 (shēn shēn xué zǐ) – rất nhiều học sinh (thành ngữ).