莘莘
[shēn shēn] [莘 莘]
nhiều
母校永远是莘莘学子温暖的港湾。
mǔ xiào yǒng yuǎn shì shēn shēn xué zǐ wēn nuǎn de gǎng wān.Trường cũ mãi là bến đỗ ấm áp của đông đảo học trò.
莘莘 đọc là shēn shēn, nghĩa là nhiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn shēn] [莘 莘]
nhiều
母校永远是莘莘学子温暖的港湾。
mǔ xiào yǒng yuǎn shì shēn shēn xué zǐ wēn nuǎn de gǎng wān.Trường cũ mãi là bến đỗ ấm áp của đông đảo học trò.
莘莘 (shēn shēn) nghĩa là nhiều.
Viết lần lượt từng chữ 莘, 莘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 莘莘学子 (shēn shēn xué zǐ) – rất nhiều học sinh (thành ngữ).