菰
[gū]
cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāo bái sǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇[gū]) nấm
Chữ 菰 đọc là gū, nghĩa là cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāo bái sǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇[gū]) nấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū]
cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāo bái sǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇[gū]) nấm
菰 (gū) nghĩa là cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāo bái sǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇[gū]) nấm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 菰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 茨菰 (cí gu) – cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh); 香菰 (xiāng gū) – biến thể của 香菇 (xiāng gū); 淡巴菰 (dàn bā gū) – thuốc lá (từ mượn) (cũ).