Chữ 菸 đọc là yū, nghĩa là héo; lá khô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
菸
[yū]
héo; lá khô; phai tàn
Hỏi đáp về chữ 菸
菸 nghĩa là gì?
菸 (yū) nghĩa là héo; lá khô.
Cách viết chữ 菸 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 菸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 菸 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 抽菸 (chōu yān) – biến thể của 抽烟 (chōu yān); 菸斗 (yān dǒu) – biến thể của 烟斗 (yān dǒu); 菸硷 (yān jiǎn) – nicotine; 菸碱 (yān jiǎn) – nicotine; 菸蒂 (yān dì) – biến thể của 烟蒂 (yān dì); 菸碱酸 (yān jiǎn suān) – niacin (vitamin B3).