Chữ 蕈 đọc là xùn, nghĩa là mốc; nấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蕈
[xùn]
mốc; nấm
Hỏi đáp về chữ 蕈
蕈 nghĩa là gì?
蕈 (xùn) nghĩa là mốc; nấm.
Cách viết chữ 蕈 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蕈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蕈 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 毒蕈 (dú xùn) – nấm độc; 菇蕈 (gū xùn) – nấm; 香蕈 (xiāng xùn) – nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được; 鹅膏蕈 (é gāo xùn) – Chi Amanita (một chi nấm độc); 鹅膏蕈素 (é gāo xùn sù) – amanitin.