XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 薛 đọc là xuē, nghĩa là chư hầu thời Chu (1046-256 TC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 薛

薛 nghĩa là gì?

薛 (xuē) nghĩa là chư hầu thời Chu (1046-256 TC).

Cách viết chữ 薛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 薛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 薛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 薛城 (xuē chéng) – khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (zǎo zhuāng shì), Sơn Đông; 薛稷 (xuē jì) – Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đườ…; 薛仁贵 (xuē rén guì) – Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường; 薛城区 (xuē chéng qū) – khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (zǎo zhuāng shì), Sơn Đông; 薛定谔 (xuē dìng è) – Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo; 薛宝钗 (xuē bǎo chāi) – Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc….