蝈
[guō]
ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh)
Chữ 蝈 đọc là guō, nghĩa là ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guō]
ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh)
蝈 (guō) nghĩa là ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蝈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蝈蝈 (guō guo) – châu chấu sừng dài; 蝈螽 (guō zhōng) – côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); 蝈蝈儿 (guō guo r) – biến thể er hoá của 蝈蝈 (guō guo); 蝈蝈笼 (guō guō lóng) – lồng nuôi ve sầu hót; 蝈螽属 (guō zhōng shǔ) – chi Gampsocleis (châu chấu và dế).