Chữ 蟒 đọc là mǎng, nghĩa là con trăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蟒
[mǎng]
con trăn
Hỏi đáp về chữ 蟒
蟒 nghĩa là gì?
蟒 (mǎng) nghĩa là con trăn.
Cách viết chữ 蟒 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蟒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蟒 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 巨蟒 (jù mǎng) – trăn; 花蟒 (huā mǎng) – trăn; 蟒蛇 (mǎng shé) – con trăn; 蟒袍 (mǎng páo) – áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và….