XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花蟒 đọc là huā mǎng, nghĩa là trăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 花蟒

花蟒 nghĩa là gì?

花蟒 (huā mǎng) nghĩa là trăn.

Cách viết 花蟒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 蟒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.