颅
[lú]
trán; hộp sọ
她抬起高傲的头颅,拒绝向对手低头认输。
tā tái qǐ gāo ào de tóu lú, jù jué xiàng duì shǒu dī tóu rèn shū.Cô ấy ngẩng cao cái đầu kiêu hãnh, từ chối cúi đầu nhận thua đối thủ.
Chữ 颅 đọc là lú, nghĩa là trán; hộp sọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lú]
trán; hộp sọ
她抬起高傲的头颅,拒绝向对手低头认输。
tā tái qǐ gāo ào de tóu lú, jù jué xiàng duì shǒu dī tóu rèn shū.Cô ấy ngẩng cao cái đầu kiêu hãnh, từ chối cúi đầu nhận thua đối thủ.
颅 (lú) nghĩa là trán; hộp sọ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 颅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 头颅 (tóu lú) – đầu; 颅底 (lú dǐ) – đáy sọ; 颅骨 (lú gǔ) – hộp sọ (của thi thể); 颅测量 (lú cè liáng) – phép đo sọ.