XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蚺 đọc là rán, nghĩa là trăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蚺

蚺 nghĩa là gì?

蚺 (rán) nghĩa là trăn.

Cách viết chữ 蚺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蚺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蚺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蚺蛇 (rán shé) – trăn.