Chữ 蚺 đọc là rán, nghĩa là trăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蚺
[rán]
trăn
Hỏi đáp về chữ 蚺
蚺 nghĩa là gì?
蚺 (rán) nghĩa là trăn.
Cách viết chữ 蚺 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蚺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蚺 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蚺蛇 (rán shé) – trăn.