XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溢出 đọc là yì chū, nghĩa là tràn; tràn ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溢出

[yì chū] [溢 出]

tràn; tràn ra; (tin học) tràn

看来航天技术的溢出效应远超我的预期。

kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.

Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

请拿一个大瓷碗来盛汤,免得汤汁溢出来。

qǐng ná yí gè dà cí wǎn lái shèng tāng, miǎn de tāng zhī yì chū lái.

Làm ơn lấy một chiếc bát sứ lớn để múc canh, tránh để nước canh tràn ra ngoài.

文化遗产的溢出效应是长期的,不能单用短期租金来衡量价值。

wén huà yí chǎn de yì chū xiào yìng shì cháng qī de, bù néng dān yòng duǎn qī zū jīn lái héng liáng jià zhí.

Hiệu ứng lan tỏa của di sản văn hóa là lâu dài, không thể chỉ dùng tiền thuê ngắn hạn để đo lường giá trị.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

Hỏi đáp về từ 溢出

溢出 nghĩa là gì?

溢出 (yì chū) nghĩa là tràn; tràn ra.

Cách viết 溢出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溢, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 溢出?

Thường gặp: 溢出效应 (yì chū xiào yìng) – hiệu ứng lan toả.