XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头颅 đọc là tóu lú, nghĩa là đầu; hộp sọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头颅

[tóu lú] [头 颅]

đầu; hộp sọ

她抬起高傲的头颅,拒绝向对手低头认输。

tā tái qǐ gāo ào de tóu lú, jù jué xiàng duì shǒu dī tóu rèn shū.

Cô ấy ngẩng cao cái đầu kiêu hãnh, từ chối cúi đầu nhận thua đối thủ.

Hỏi đáp về từ 头颅

头颅 nghĩa là gì?

头颅 (tóu lú) nghĩa là đầu; hộp sọ.

Cách viết 头颅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 颅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.