蟾
[chán]
con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng
Chữ 蟾 đọc là chán, nghĩa là con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán]
con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng
蟾 (chán) nghĩa là con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蟾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 爪蟾 (zhuǎ chán) – Xenopus (một loại ếch); 蟾蜍 (chán chú) – con cóc; 蟾宫折桂 (chán gōng zhé guì) – nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng).