蟾宫折桂
[chán gōng zhé guì] [蟾 宫 折 桂]
nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
蟾宫折桂 đọc là chán gōng zhé guì, nghĩa là nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán gōng zhé guì] [蟾 宫 折 桂]
nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
蟾宫折桂 (chán gōng zhé guì) nghĩa là nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình.
Viết lần lượt từng chữ 蟾, 宫, 折, 桂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.