XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桂 đọc là guì, nghĩa là quế; nguyệt quế. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桂

[guì]

quế; nguyệt quế

泡一杯桂花茶能让人心情舒畅。

pào yì bēi guì huā chá néng ràng rén xīn qíng shū chàng.

Pha một tách trà hoa quế khiến người ta cảm thấy dễ chịu.

桂林山水甲天下的说法名不虚传。

guì lín shān shuǐ jiǎ tiān xià de shuō fǎ míng bù xū chuán.

Lời khen phong cảnh Quế Lâm đệ nhất thiên hạ quả nhiên danh bất hư truyền.

桂林米粉是当地著名的小吃。

guì lín mǐ fěn shì dāng dì zhù míng de xiǎo chī.

Bún Quế Lâm là món ăn vặt nổi tiếng của địa phương.

Hỏi đáp về chữ 桂

桂 nghĩa là gì?

桂 (guì) nghĩa là quế; nguyệt quế.

Cách viết chữ 桂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 桂 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 桂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桂花 (guì huā) – hoa quế; 临桂 (lín guì) – huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林 (guì lín), Quảng Tây; 丹桂 (dān guì) – cây mộc tê hoa màu cam; 官桂 (guān guì) – quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); 折桂 (zhé guì) – giành được vinh quang; 月桂 (yuè guì) – cây nguyệt quế (Laurus nobilis).