月桂
[yuè guì] [NGUYỆT 桂]
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.
月桂 đọc là yuè guì, nghĩa là cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè guì] [NGUYỆT 桂]
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.
月桂 (yuè guì) nghĩa là cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế.
Viết lần lượt từng chữ 月, 桂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 月桂冠 (yuè guì guān) – vương miện nguyệt quế; 月桂叶 (yuè guì yè) – lá nguyệt quế; 月桂树 (yuè guì shù) – cây nguyệt quế (Laurus nobilis); 月桂树叶 (yuè guì shù yè) – lá nguyệt quế.