月桂叶 đọc là yuè guì yè, nghĩa là lá nguyệt quế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 月桂叶
月桂叶 nghĩa là gì?
月桂叶 (yuè guì yè) nghĩa là lá nguyệt quế.
Cách viết 月桂叶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 月, 桂, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.