XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月桂树 đọc là yuè guì shù, nghĩa là cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 月桂树

月桂树 nghĩa là gì?

月桂树 (yuè guì shù) nghĩa là cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế.

Cách viết 月桂树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 桂, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月桂树?

Thường gặp: 月桂树叶 (yuè guì shù yè) – lá nguyệt quế.