XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桂冠 đọc là guì guān, nghĩa là vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 桂冠

桂冠 nghĩa là gì?

桂冠 (guì guān) nghĩa là vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng).

Cách viết 桂冠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桂, 冠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 桂冠?

Thường gặp: 月桂冠 (yuè guì guān) – vương miện nguyệt quế; 金桂冠 (jīn guì guān) – Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ N….